Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

DSC01123.jpg DSC01124.jpg DSC014881.jpg DSC01482.jpg DSC014791.jpg DSC01478.jpg DSC01477.jpg BDTD_Hiep.png IMG_0071.jpg IMG_00701.jpg IMG_0069.jpg IMG_0068.jpg IMG_0067.jpg IMG_0066.jpg IMG_00653.jpg IMG_00652.jpg IMG_0064.jpg IMG_00631.jpg IMG_0062.jpg

Sắp xếp dữ liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Liên kết Website

    Giáo dục
    Các trường học
    Tin tức-Thời sự
    Hà Tĩnh

    Diễn đàn Thái Yên

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    TẬP ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN ÔN THI KHẢO SÁT HỌC KỲ II VÀ VÀO LỚP 10)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Ngô Thị Huệ Anh
    Ngày gửi: 21h:05' 08-05-2009
    Dung lượng: 567.0 KB
    Số lượt tải: 18
    Số lượt thích: 0 người
    TẬP ĐỀ ÔN THI KHẢO SÁT HỌC KỲ II VÀ THI TUYỂN VÀO LỚP 10
    Đề : 1
    Bài 1: Cho biểu thức: P = 
    a,Rút gọn P
    b,Tìm x nguyên để P có giá trị nguyên.
    Bài 2: Cho phương trình: x2-( 2m + 1)x + m2 + m - 6= 0 (*)
    a.Tìm m để phương trình (*) có 2 nghiệm âm.
    b.Tìm m để phương trình (*) có 2 nghiệm x1; x2 thoả mãn  =50
    Bài 3: Giải hệ phương trình : 
    Bài 4: Cho tam giác có các góc nhọn ABC nội tiếp đường tròn tâm O . H là trực tâm của tam giác. D là một điểm trên cung BC không chứa điểm A.
    a, Xác định vị trí của điẻm D để tứ giác BHCD là hình bình hành.
    b, Gọi P và Q lần lượt là các điểm đối xứng của điểm D qua các đường thẳng AB và AC . Chứng minh rằng 3 điểm P; H; Q thẳng hàng.
    c, Tìm vị trí của điểm D để PQ có độ dài lớn nhất.
    Bài 5 Cho x>o ;  tính:
    Đáp án
    Bài 1: (2 điểm). ĐK: x 
    a, Rút gọn: P =  <=> P = 
    b. P = 
    Để P nguyên thì
    
    Vậy với x=  thì P có giá trị nguyên.
    Bài 2: Để phương trình có hai nghiệm âm thì:
     
    b. Giải phương trình: 
    
    Bà3. Đặt :  Ta có :   u ; v là nghiệm của phương trình :
    
     ; 
      ; 
    Giải hai hệ trên ta được : Nghiệm của hệ là : (3 ; 2) ; (-4 ; 2) ; (3 ; -3) ; (-4 ; -3) và các hoán vị.
    Bà4
    a. Giả sử đã tìm được điểm D trên cung BC sao cho tứ giác BHCD là hình bình hành . Khi đó: BD//HC; CD//HB vì H là trực tâm tam giác ABC nên
    CH  và BH => BD và CD.
    Do đó: ABD = 900 và ACD = 900 .
    Vậy AD là đường kính của đường tròn tâm O
    Ngược lại nếu D là đầu đường kính AD
    của đường tròn tâm O thì
    tứ giác BHCD là hình bình hành.
    Vì P đối xứng với D qua AB nên APB = ADB
    nhưng ADB =ACB nhưng ADB = ACB
    Do đó: APB = ACB Mặt khác:
    AHB + ACB = 1800 => APB + AHB = 1800
    Tứ giác APBH nội tiếp được đường tròn nên PAB = PHB
    Mà PAB = DAB do đó: PHB = DAB
    Chứng minh tương tự ta có: CHQ = DAC
    Vậy PHQ = PHB + BHC + CHQ = BAC + BHC = 1800
    Ba điểm P; H; Q thẳng hàng
    c). Ta thấy  APQ là tam giác cân đỉnh A
    Có AP = AQ = AD và PAQ = 2BAC không đổi nên cạnh đáy PQ
    đạt giá trị lớn nhất ( AP và AQ là lớn nhất hay ( AD là lớn nhất
    ( D là đầu đường kính kẻ từ A của đường tròn tâm O
    5 (do x>o)
    Nờn
    
    …………………………………………………
    Đề : 2
    Câu1 : Cho biểu thức
    A=Với x(;(1
    .a, Ruý gọn biểu thức A
    .b , Tính giá trị của biểu thức khi cho x=
    c. Tìm giá trị của x để A=3
    Câu2.a, Giải hệ phương trình:
    
    b. Giải
     
    Gửi ý kiến