Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

DSC01123.jpg DSC01124.jpg DSC014881.jpg DSC01482.jpg DSC014791.jpg DSC01478.jpg DSC01477.jpg BDTD_Hiep.png IMG_0071.jpg IMG_00701.jpg IMG_0069.jpg IMG_0068.jpg IMG_0067.jpg IMG_0066.jpg IMG_00653.jpg IMG_00652.jpg IMG_0064.jpg IMG_00631.jpg IMG_0062.jpg

Sắp xếp dữ liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Liên kết Website

    Giáo dục
    Các trường học
    Tin tức-Thời sự
    Hà Tĩnh

    Diễn đàn Thái Yên

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Hinh8-Ki I

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hương
    Ngày gửi: 21h:29' 06-03-2009
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 13
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 25/08/2008
    Tiết 1: TỨ GIÁC

    I- MỤC TIÊU
    HS nắm được các định nghĩa: Tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.
    Rèn kĩ năng vẽ, gọi tên các yếu tố, tính số đo các góc của tứ giác.
    Vận dụng kiến thức trong bài vào tình huống thực tế đơn giản.
    II- CHUẨN BỊ
    GV: Thước thẳng, bảng phụ.
    HS: Thước thẳng, đọc trước bài mới.
    III- TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC

    Hoạt động của thầy
    Hoạt động của trò
    Ghi bảng
    
    Hoạt động 1: Giới thiệu chương (2`)
    
    GV: - Giới thiệu chương: Nghiên cứu các khái niệm, tính chất của khái niệm, cách nhận biết, nhận dạng hình với các nội dung sau:
    ? HS mở phần mục lục trang 135/SGK, và đọc các nội dung học của chương I.
    - Các kĩ năng cần đạt: Vẽ hình, tính toán, đo đạc, gấp hình, lập luận, chứng minh.

    

    HS nghe giảng.
    
    
    Hoạt động 2: Định nghĩa (20’)

    
    ? HS quan sát hình 1a, b, c và cho biết mỗi hình gồm mấy đoạn thẳng? Đọc tên các đoạn thẳng đó?
    
    ? Mỗi hình 1a, b, c gồm 4 đoạn thẳng: AB, BC, CD, DA có đặc điểm gì?
    GV: Giới thiệu hình 1a, b, c là 1 tứ giác.
    ? Tứ giác ABCD là hình được định nghĩa như thế nào?




    ? HS đọc nội dung định nghĩa?

    ? HS vẽ 1 tứ giác vào vở?
    ? Hình 2/SGK - 64 có là tứ giác không? Vì sao?

    GV: Giới thiệu tên gọi khác của tứ giác ABCD, đỉnh, cạnh.
    ? HS làm ?1
    GV: Giới thiệu hình 1a là tứ giác lồi.
    ? Thế nào là tứ giác lồi?

    GV: Nhấn mạnh định nghĩa, nêu chú ý/SGK - 65.
    ? HS làm ?2
    GV: Giới thiệu:
    + 2 đỉnh cùng thuộc 1 cạnh là 2 đỉnh kề nhau.
    + 2 đỉnh không kề nhau gọi là 2 đỉnh đối nhau.
    + 2 cạnh cùng xuất phát tại 1 đỉnh gọi là 2 cạnh kề nhau.
    + 2 cạnh không kề nhau gọi là 2 cạnh đối nhau.
    


    HS: Hình 1a, b, c gồm 4 đoạn thẳng: AB, BC, CD, DA.





    HS: Bất kì 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.


    HS: Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng: AB, BC, CD, DA trong đó bất kì 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên 1 đường thẳng.

    HS đọc nội dung định nghĩa.

    HS vẽ 1 tứ giác vào vở.
    HS: Hình 2 không là tứ giác vì BC, CD nằm trên cùng 1 đường thẳng.


    HS: Hình 1a.


    HS: Nêu nội dung định nghĩa.




    HS: Trả lời miệng.







    HS: Nghe giảng.
    


















    * Định nghĩa:
    (SGK - 64)






    Tứ giác ABCD:
    + A, B, C, D là các đỉnh.
    + AB, BC, CD, DA là các cạnh.


    * Tứ giác lồi:
    (SGK - 65)

    
    Hoạt động 3: Tổng các góc của một tứ giác (7’)

    
    ? Nhắc lại định lí về tổng các góc của 1 tam giác?
    ? Tổng các góc trong tứ giác bằng bao nhiêu?
    ? HS làm ?3b ?









    ? Phát biểu định lí về tổng các góc của tứ giác?
    ? Viết GT, KL của định lí?

    HS: Tổng các góc trong 1 tam giác bằng 1800.


    HS làm ?3b: Tổng các góc trong tứ giác bằng 3600. Vì:
    - Vẽ đường chéo BD.
    ABC:= 1800 BCD: 
    ( 
    = 3600
      = 3600

    HS: Phát biểu định lí.
    HS: Viết GT, KL của định lí
    
    * Định lí: (SGK - 65)
    
    GT Tứ giác ABCD

    KL = 3600

    Chứng minh:
    (HS tự chứng minh)

    
    Hoạt động 4: Củng cố - Luyện tập (13’)

    
    ? HS đọc đề bài 1/SGK - 66 (Bảng phụ)?
    ? HS hoạt động nhóm
     
    Gửi ý kiến