Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

DSC01123.jpg DSC01124.jpg DSC014881.jpg DSC01482.jpg DSC014791.jpg DSC01478.jpg DSC01477.jpg BDTD_Hiep.png IMG_0071.jpg IMG_00701.jpg IMG_0069.jpg IMG_0068.jpg IMG_0067.jpg IMG_0066.jpg IMG_00653.jpg IMG_00652.jpg IMG_0064.jpg IMG_00631.jpg IMG_0062.jpg

Sắp xếp dữ liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Liên kết Website

    Giáo dục
    Các trường học
    Tin tức-Thời sự
    Hà Tĩnh

    Diễn đàn Thái Yên

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Hình 8-Kì II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hương
    Ngày gửi: 22h:10' 06-03-2009
    Dung lượng: 3.4 MB
    Số lượt tải: 36
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 13/01/2009
    Tiết 33: §4-Diện tích hình thang.

    I- Mục tiêu
    HS nắm được công thức tính diện tích hình thang, diện tích hình bình hành.
    HS tính được dịên tích hình thang, hình bình hành theo công thức đã học,
    HS vẽ được một tam giác, một hình bình hành hay một hình chữ nhật bằng diện tích của một hình chữ nhật hay hình bình hành cho trước.
    HS chứng minh được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành theo diện tích các hình đã biết trước.
    HS được làm quen với phương pháp đặc biệt hoá qua việc chứng minh công thức tính diện tích hình bình hành.
    II- Chuẩn bị
    GV: Bảng phụ ghi bài tập, định lí.
    Thước thẳng, compa, êke
    HS: Ôn tập công thức tính diện tích hình chữ nhật, tam giác, diện tích hình thang.
    Bảng phụ nhóm, bút dạ
    Thước thẳng, compa, êke.
    III- Tiến trình dạy- học
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    Ghi bảng
    
    Hoạt động 1: Công thức tính diện tích hình thang
    
    ? Nêu định nghĩa hình thang.
    GV vẽ hình thang ABCD (AB//CD) rồi yêu cầu HS nêu công thức tính diện tích hình thang đã biết ở tiểu học.
    GV yêu cầu các nhóm HS làm việc, dựa vào công thức tính diện tích tam giác, hoặc diện tích hình chữ nhật để chứng minh công thức tính diện tích hình thang.
    GV gợi ý HS có thể tham khảo bài tập 30(SGK)
    
    HS nêu định nghĩa hình thang (SGK)
    HS vẽ hình vào vở.
    Nêu công thức tính diện tích hình thang:


    HS hoạt động nhóm để chứng minh công thức tính diện tích diện tích hình thang.
    HS trình bày phần chứng minh của nhóm mình.
    Có nhiều cách chứng minh.
    Cách 2:
    
    Gọi M là trung điểm của BC. Tia AM cắt tia DC tại E (ABM=(ECM (g.c.g)
    AB=EC và SABM=SECM
    SABCD=SABM+SAMCD
    
    SABCD=
    Chứng minh:
    Cách 1: Ta có:
    SABCD= SADC+SABC(tính chất 2 diện tích đa giác)
    SADC=
    SABC=
    (vì CK= AH)
    SABCD=
    =
    Cách 3: EF là đường trung bình của hình thang ABCD,
    GPIK là hình chữ nhật.
    Có (AEG =(DEK (ch-gn)
    
    
    GV cho HS làm khoảng 5 phút rồi yêu cầu đại diện một số nhóm trình bày
    Cách 3 nếu HS không trình bày thì GV chủ động đưa ra.
    ? Cơ sở của cách chứng minh này là gì.
    GV đưa định lí, công thức và hình vẽ lên bảng phụ.
     = SECM+SAMCD=SADE
    = 
    SABCD=

    Cơ sở của cách chứng minh này là vận dụng tính chất 1 và 2 diện tích đa giác và công thức tính diện tích tam giác hoặc công thức tính diện tích hình chữ nhật.
    HS đọc định lí vài lần.
    
    (BFP =(CFI (cạnh huyền góc nhọn)
    SABCD = SGPIK =GP.GK = EF.AH
    = 
    Định lí: (SGK)
    S = (a+b).h
    
    Hoạt động 2: Công thức tính diện tích hình bình hành
    
    ? Hình bình hành là một dạng đặc bịêt của hình thang, điều đó có đúng không? Giải thích.
     
    Gửi ý kiến