Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

DSC01123.jpg DSC01124.jpg DSC014881.jpg DSC01482.jpg DSC014791.jpg DSC01478.jpg DSC01477.jpg BDTD_Hiep.png IMG_0071.jpg IMG_00701.jpg IMG_0069.jpg IMG_0068.jpg IMG_0067.jpg IMG_0066.jpg IMG_00653.jpg IMG_00652.jpg IMG_0064.jpg IMG_00631.jpg IMG_0062.jpg

Sắp xếp dữ liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Liên kết Website

    Giáo dục
    Các trường học
    Tin tức-Thời sự
    Hà Tĩnh

    Diễn đàn Thái Yên

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    unit 8 tiet 47(english6)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thị Tâm
    Ngày gửi: 08h:31' 18-02-2011
    Dung lượng: 3.1 MB
    Số lượt tải: 11
    Số lượt thích: 0 người
    WELCOME TO OUR CLASS !
    Teacher: Vo Thi Tam
    Class: 6A
    BINH THINH SECONDARY SCHOOL
    LET`S PLAY A GAME
    SHARK ATTACK
    N
    L
    K
    J
    W
    Q
    Y
    O
    P
    I
    U
    R
    E
    T
    M
    H
    G
    F
    D
    S
    A
    B
    V
    C
    Z
    X
    O
    1
    2
    7
    4
    3
    6
    5
    8
    9
    Lesson 5/47 : Road signs ( C 1 - 2 )
    Unit 8: Out and about
    I. Vocabulary:
    - (a) road sign :
    biển báo giao thông
    - (to) park :
    đậu, đỗ xe
    - (to) go ahead :
    đi thẳng tới
    - (to) turn left :
    -(to) turn right :
    rẽ trái
    rẽ phải
    - one way :
    đường một chiều
    - can :
    có thể
    (cannot = can’t) : không thể
    * Matching:
    4. road sign .
    c. biển báo giao thông
    3. park .
    g. đậu xe, đỗ xe
    1. go ahead .
    f. đi thẳng tới
    7. turn left .
    6. turn right .
    e. rẽ trái
    b. rẽ phải
    5. one way .
    d. đường một chiều
    2. can .
    a. có thể
    h. Không thể
    I. Vocabulary:
    - (a) road sign :
    biển báo giao thông
    - (to) park :
    đậu xe, đỗ xe
    - (to) go ahead :
    đi thẳng tới
    - (to) turn left :
    -(to) turn right :
    rẽ trái
    rẽ phải
    - one way :
    đường một chiều
    - can :
    có thể
    (cannot = can’t) : không thể
    Hello. My name is Hoan. I am a policeman. I have a difficult job. Look at that man on a motorbike. He is going into that street . The sign says “One way”. You can not go into that street.
    Some signs say that you
    can do something. This sign says “you can park here”.
    Some signs say you cannot
    do something. This sign says “you can’t park here”.
    II.Model sentences:
    S1:What does this sign mean?
    S2: You can park here.
    can’t
    * Modal verb : can / can’t
    * Form : S + can / can’t + V( bare-inf.)
    * Usage: Chng ta dng Can/ Can`t d? di?n t? s? cho phĩp / khng cho phĩp ai d lăm di?u g
    1. You can parks here.
    Check:
    2. He can`t to turn left.
    park
    turn
    II. Model sentences:
    S1:What does this sign mean?
    S2: You can park here.
    can’t
    * Modal verb : can / can’t
    * Form : S + can / can’t + V( bare-inf.)
    * Usage: Chng ta dng Can/ Can`t d? di?n t? s? cho phĩp / khng cho phĩp ai d lăm di?u g
    III Practice.
    III. Practice.
    III. Practice.
    III. Practice.
    III. Practice.
    A
    D
    C
    B
    * Add can or can’t
    1.You ....park here
    2.You ....go ahead
    3.You ....turn left
    4.You ....ride a motorbike
    5.You ....park here
    6.You ....turn right
    1
    3
    2
    6
    5
    4
    You ........ park here.
    can
    You ....... turn right
    can’t
    You ....... turn left.
    can
    You .......... ride a motorbike.
    can’t
    You .......... park here.
    can’t
    You ........... go ahead.
    can
    Write:
    1.You can park here.
    2.You can go ahead.
    3.You can turn left.
    4. You can’t ride a motorbike.
    5.You can’t park here.
    6.You can’t turn right.
    I.Vocabulary:
    - (a) road sign
    - one way
    - (to) park
    - (to) go ahead
    - (to)turn left
    -(to) turn right
    - can/ can’t
    II. Model sentences:

    S1: What does this sign mean?
    S2: You can park here.
    can’t
    III. Practice
    IV. Home work:
    - Learn the new words by heart.
    - Do C2 again.
    - Be ready for C3-4
    Thank you for your attention!
     
    Gửi ý kiến