Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

DSC01123.jpg DSC01124.jpg DSC014881.jpg DSC01482.jpg DSC014791.jpg DSC01478.jpg DSC01477.jpg BDTD_Hiep.png IMG_0071.jpg IMG_00701.jpg IMG_0069.jpg IMG_0068.jpg IMG_0067.jpg IMG_0066.jpg IMG_00653.jpg IMG_00652.jpg IMG_0064.jpg IMG_00631.jpg IMG_0062.jpg

Sắp xếp dữ liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Liên kết Website

    Giáo dục
    Các trường học
    Tin tức-Thời sự
    Hà Tĩnh

    Diễn đàn Thái Yên

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Đề cương ôn tập môn Toán 8 -HK II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hương
    Ngày gửi: 16h:00' 30-04-2009
    Dung lượng: 114.5 KB
    Số lượt tải: 23
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 8 HỌC KÌ II (08-09)
    PHẦN ĐẠI SỐ

    A.LÍ THUYẾT

    1)Định nghĩa phưong trình bậc nhất một ẩn, cho ví dụ một phưong trình bậc nhất một ẩn ?
    2)Thế nào là hai phương trình tương tương ?
    3)Nêu hai quy tắc biến đổi phương trình?
    4) Khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, ta cần chú ý đến điều gì?
    5) Hãy nêu các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình?
    6)Bất phương trình bậc nhất có dạng như thế nào? Cho ví dụ?
    7)Phát biểu qui tắc chuyển vế để biến đổi bất phương trình. Qui tắc này dựa trên tính chất nào của thứ tự trên trục số?
    8)Phát biểu qui tắc nhân để biến đổi bất phương trình. Qui tắc này dựa trên tính chất nào của thứ tự trên trục số?
    B. BÀI TẬP

    I)Giải phương trình:
    1) 3x – 5 = 7x + 2; 2) 11 + = ; 3) 
    4) x2 – 2x = 0; 5)  + x = ; 6) ;
    7) x ( x2 – x ) = 0; 8) ; 9) ;
    10)  11) 
    12) 

    II) Giải toán bằng cách lập phương trình:
    Bài 1) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h. Đến B người đó làm việc trong một giờ rồi quay về A với vận tốc 24 km/h. Biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB.
    Bài 2) Một bạn học sinh đi học từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 4 km/h . Sau khi đi được  quãng đường bạn ấy đã tăng vận tốc lên 5 km/h . Tính quãng đường từ nhà đến trường của bạn học sinh đó , biết rằng thời gian bạn ấy đi từ nhà đến trường là 28 phút
    Bài 3)Hai thùng dầu A và B có tất cả 100 lít .Nếu chuyển từ thùng A qua thùng B 18 lít thì số lượng dầu ở hai thùng bằng nhau. Tính số lượng dầu ở mỗi thùng lúc đầu.
    Bài 4) Hai tổ sản xuất của một xí nghiệp dệt, ngày đầu dệt được tổng cộng 800m vải. Nhưng sang ngày thứ hai do rút kinh nghiệm nên tổ I đã dệt vượt mức 15%, tổ II vượt mức 20% so với ngày đầu. Nên ngày thứ hai cả hai tổ dệt được 945m vải. Hỏi ngày đầu, mỗi tổ dệt được bao nhiêu mét vải.
    Bài 5)Có 15 quyển vở gồm hai loại : loại I giá 2000 đồng một quyển , loại II giá 1500 đồng một quyển . Số tiền mua 15 quyển vở là 26000 đồng . Hỏi có mấy quyển vở mỗi loại ?
    Bài 6) Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ, và ngược dòng từ bến B đến bến A mất 5h. Tính khoảng cách giữa hai bến , biết vận tốc dòng nước là 2km/h.
    Bài 7) Than là hợp kim của đồng và kẽm. Hỏi trong miếng than có khối lượng 124,5g chứa bao nhiêu đồng và kẽm biết rằng khối lượng riêng của đồng là 8900kg/m3, của kẽm là 7100kg/m3, của than là 8300kg/m3.
    Bài 8) Tìm số tự nhiên có ba chữ số sao cho khi lấy số đó chia cho 11 thì được thương bằng tổng các chữ số của phân số phải tìm.
    Bài 9) Một miếng đồng và một miếng thiếc có khối lượng 12kg chứa 45% đồng. Phải thên vào đó bao nhiêu thiếc nguyên chất để được một hợp kim mới có 40% đồng ?
    Bài 10) Gọi O là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC vuông ở A, Hạ OH BC. Biết BH=5cm ; CH= 12cm. Tính AB, AC (tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của 3 đường phân giác trong)
    III) Giải bất phương trình và biểu diển tập hợp nghiệm trên trục số
    1) 2x + 5  7; 2) ; 3)  -  > -7;
    4) 3x – (7x + 2) > 5x + 4 5) ; 6) 
    IV) Giải các phương trình sau:
    1) 3 + 4 = 13 2) 4(x+5) – 3  =1
    3)  4) 
    IV)Các bài tập đại số khác khác:
    1)Tìm x biết: a); b) x2 < 1; c) x2 – 3x + 2 < 0
    2) Tìm x để phân thức :  không âm .
    3)Chứng minh rằng các phương trình sau vô nghiệm:
    a) x2 +x +1=0 b) –x2 +6x -10 =0 c) 4(x+
     
    Gửi ý kiến