Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

DSC01123.jpg DSC01124.jpg DSC014881.jpg DSC01482.jpg DSC014791.jpg DSC01478.jpg DSC01477.jpg BDTD_Hiep.png IMG_0071.jpg IMG_00701.jpg IMG_0069.jpg IMG_0068.jpg IMG_0067.jpg IMG_0066.jpg IMG_00653.jpg IMG_00652.jpg IMG_0064.jpg IMG_00631.jpg IMG_0062.jpg

Sắp xếp dữ liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Liên kết Website

    Giáo dục
    Các trường học
    Tin tức-Thời sự
    Hà Tĩnh

    Diễn đàn Thái Yên

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    bài TH tiếng anh 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vương Hồng Thắm
    Ngày gửi: 20h:45' 24-04-2009
    Dung lượng: 248.5 KB
    Số lượt tải: 45
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL
    I. The Past Simple Tense: Thì quá khứ đơn
    1. Form To be
    - Affirmative: S + V2/ed…. S + was/were……
    - Negative: S + did + not + V….. S + was/were + not…..
    - Interrogative: Did + S + V….? Was/Were + S ….?
    2. Use
    a. Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ xác định rõ thời gian (yesterday, ago, last ……, in the past, in 1990)
    Ex: - My father bought this house 10 years ago.
    - Mr. Nam worked here in 1999.
    b. Diễn tả một loạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.
    Ex: - Last night, I had dinner, did my homework, watched TV and went to bed.
    - When she came here in 1990, she worked as a teacher.
    II. The past simple with “wish”: Thì quá khứ đơn với động từ “wish”.
    Ta dùng “wish” ở thì quá khứ đơn để chỉ một ao ước không thể xảy ra ở hiện tại.
    Ex: I wish I were at the party now. (Tôi ước tôi đang dự tiệc ngay lúc này)
    => S1 + wish + S2 + V2/ed ………..
    
    * Notes: Ghi chú
    1. S1 có thể giống hoặc khác S2.
    Ex: We wish you stayed here longer. (Chúng tôi mong anh ở đây lâu hơn)
    2. “Wish” phải hòa hợp với chủ từ đứng trước nó.
    Ex: He wishes he had a printer. (Anh ta mong có được chiếc máy in)
    3. Ta phải dùng “were” cho tất cả các chủ từ.
    Ex: I wish she were my friend. (Tôi ước gì cô ấy là bạn tôi)
    Bài tập
    I. Chọn từ có phần gạch chân có cách phát âm khác so với các từ còn lại:
    1. a. primary b. divide c. comprise d. religion
    2. a. school b. children c. Chinese d. church
    3. a. beach b. peaceful c. measure d. meat
    4. a. currency b. difficult c. much d. summer
    5. a. association b. continue c. countries d. tropical
    II. Chọn từ có phần trọng âm rơi vào âm tiết khác so các từ còn lại:
    6. a. correspond b. recreation c. museum d. international
    7. a. primary b. official c. tropical d. literature
    8. a. worship b. climate c. comprise d. separate
    9. a. population b. secondary c. region d. Buddhism
    10. a. atmosphere b. interesting c. compulsory d. visit
    III. Viết lại các câu sau, bắt đầu bằng “S + wish/ wishes………” :
    11. I didn’t go to the wedding with my mother. What a pity!
    ( _________________________________________________________
    12. I miss the cartoon on TV.
    ( _________________________________________________________
    13. Lien never goes on a camping trip.
    ( _________________________________________________________
    14. I’m sorry I don’t live near my house.
    ( _________________________________________________________
    15. I haven’t got a washing machine at home.
    ( _________________________________________________________
    16. They cannot eat seafood.
    ( _________________________________________________________
    17. Their team doesn’t play very well.
    ( _________________________________________________________
    18. There aren’t any computers in my school.
    ( _________________________________________________________
    19. Phong doesn’t have any sisters.
    ( _________________________________________________________
    20. He isn’t a member in the school theater club.
    ( _________________________________________________________
    21. I can’t speak Tamil.
    ( _________________________________________________________
    22. I have a cold now.
    ( _________________________________________________________
    23. The weather isn’t good today.
    ( _________________________________________________________
    24. Lien never goes on a camping trip.
    ( _________________________________________________________
    25. They don’t know how to speak Chinese.
    ( _________________________________________________________
    26. He doesn’t meet me because he is busy.
    ( _________________________________________________________
    27. The city is so noisy and I don’t like that.
    ( _________________________________________________________
    28. Their team plays very badly.
    ( _________________________________________________________
    29. There aren’t any good places in your area.
    ( _________________________________________________________
    30. She never goes abroad to visit her pen pal.
    ( _________________________________________________________

    IV. Chọn 1 đáp án đúng nhất trong a, b, c hoặc d để điền vào chổ trống:
    31. My friend _______ to the museum last week.
    a. goes b. went
     
    Gửi ý kiến